Các câu hỏi trắc nghiệm mẫu

Câu hỏi trắc nghiệm Mô đun 1: Hiểu biết về Công nghệ thông tin (IU1)

Để máy tính có thể làm việc được, hệ điều hành cần nạp vào:

A. RAM

B. Ổ đĩa cứng

C. Chỉ nạp vào RAM trong khi chạy chương trình ứng dụng

D. ROM

ĐÁP ÁN: A

Phần mềm nào sau đây đọc được tập tin PDF:

A. Foxit Reader

B. Microsoft Excel

C. Microsoft Powerpoint

D. Microsoft Word

ĐÁP ÁN: A

Chữ U trong ký hiệu bộ vi xử lý Intel Core I7-4550U có ý nghĩa gì:

A. Tính năng đồ họa cao

B. Tính năng siêu di động

C. Tiêu thụ điện năng thấp

D. Tối ưu cho công suất

ĐÁP ÁN: C

Trong mạng máy tính, thuật ngữ WAN có nghĩa là gì:

A. Mạng cục bộ

B. Mạng diện rộng

C. Mạng toàn cầu

D. Mạng doanh nghiệp

ĐÁP ÁN: B

Ứng dụng bán hàng trực tuyến (online shop) là thuộc loại dịch vụ Internet nào:

A. e-banking

B. e-government

C. e-learning

D. e -commerce

ĐÁP ÁN: D

Trong một địa chỉ Email, kí tự nào là kí tự phải có:

A. =

B. :

C. !

D. @

ĐÁP ÁN: D

Chọn mức độ ánh sáng ở màn hình máy tính và môi trường xung quanh cân bằng là giúp cho điều gì:

A. Đỡ buồn ngủ

B. Đỡ mỏi mắt

C. Đỡ đau lưng

D. Đỡ khát nước

ĐÁP ÁN: B

Điều gì sau đây không phải là nguy cơ ô nhiễm môi trường của Pin máy tính phế thải:

A. Ô nhiễm chì

B. Ô nhiễm thủy ngân

C. Ô nhiễm kẽm

D. Ô nhiễm phóng xạ

ĐÁP ÁN: D

Khi truy cập vào một ứng dụng mạng hay internet điều gì sau đây là không thể được:

A. Hai Username có cùng một Password

B. Một Username có hai Password

C. Một Username có một Password

D. Một Username không có Password

ĐÁP ÁN: B

Hãy cho biết Macro Virus là loại Virus gì:

A. Là loai Virus chủ yếu lây lan vào mẫu tin khơi động (Boot record)

B. Là một loại Virus chủ yếu lây lan vào tập tin âm thanh

C. Là loai Virus chủ yếu lây lan vào các tập tin của Microsoft Word và Microsoft Excel

D. Là loai Virus chủ yếu lây lan vào các tập tin hình ảnh

ĐÁP ÁN: C

Luật sở hữu trí tuệ tại Việt Nam có hiệu lực từ năm nào:

A. 2000

B. 2004

C. 2006

D. 2008

ĐÁP ÁN: C

Trong luật An toàn an ninh thông tin mạng của Việt Nam có bao nhiêu cấp độ an toàn hệ thống thông tin:

A. 4

B. 5

C. 6

D. 7

ĐÁP ÁN: B

 

 

Câu hỏi trắc nghiệm Mô đun 2: Sử dụng máy tính cơ bản (IU2)


Trong hệ điều hành Microsoft Windows, bàn phím ảo là:

A. On-Screen Keyboard

B. PC Keyboard

C. Laptop Keyboard

D. Wireless Keyboard

ĐÁP ÁN: A

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, người ta sử dụng tổ hợp phím nào để kích hoạt menu Start:

A. Ctrl + X

B. Ctrl + Esc

C. Alt + F4

D. Ctrl + Z

ĐÁP ÁN: B

Trong bảng "Taskbar and Navigation propeties" của hệ điều hành Microsoft Windows 8.1, chức năng nào dùng để ẩn thanh công việc (Taskbar) tự động:

A. Lock the taskbar

B. Auto-hide the taskbar

C. Use small taskbar buttons

D. Show Windows Store apps on the taskbar

ĐÁP ÁN: B

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, thao tác Drag and Drop (kéo thả chuột) được sử dụng khi người ta muốn làm gì:

A. Mở thư mục

B. Thay đổi màu nền cho cửa sổ hiện hành

C. Di chuyển đối tượng đến vị trí mới

D. Xem thuộc tính của tập tin hiện tại

ĐÁP ÁN: C

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, người ta sử dụng công cụ nào để quản lý các tập tin (file) và thư mục (folder) :

A. Microsoft Offíce

B. Control Panel

C. Windows Explorer

D. Internet Explorer

ĐÁP ÁN: C

Trong Windows Explorer, theo người ta tiêu chí nào sau đây không thể dùng để sắp xếp các tập tin và thư mục:

A. Tên tập tin

B. Tần suất sử dụng

C. Kích thước tập tin

D. Kiểu tập tin

ĐÁP ÁN: B

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, ký tự nào sau đây được dùng đặt tên thư mục, tập tin:

A.  =

B.  >

C.   <

D.  |

ĐÁP ÁN:  A

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, khi chọn Copy một tập tin, sau đó xóa tập tin đó đi rồi Paste sang vị trí mới thì điều gì sẽ xảy ra:

A. Vẫn copy bình thường vì thao tác này tương tự lệnh “Cut”

B. Không copy được vì tập tin gốc đã mất

C. Hệ thống sẽ hỏi có muốn phục hồi file đã xóa không

D. Hệ thống sẽ hỏi có muốn xóa hẳn file không

ĐÁP ÁN: B

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, khi xóa một thư mục hoặc tập tin bằng phím Del thì điều gì xảy ra:

A. Thư mục/tập tin đó sẽ được xóa hoàn toàn khỏi máy tính

B. Thư mục/tập tin đó sẽ được chuyển vào thùng rác (Recycle Bin)

C. Thư mục/tập tin đó sẽ được lưu vào bộ nhớ máy tính

D. Thư mục/tập tin đó sẽ được chép sang một thư mục khác

ĐÁP ÁN: B

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, công cụ SEARCH được sử dụng để:

A. Tìm kiếm file, folder

B. Dùng để tính tóan

C. Dùng để vẽ

D. Dùng để soạn thảo văn bản.

ĐÁP ÁN: A

Tập tin (file) nào có đuôi như sau không phải là tập tin nén:

A. .rar

B. .zip

C. .tgz

D. .com

ĐÁP ÁN: D

Phần mềm nào sau đây không phải là một phần mềm diệt virus:

A. BKAV

B. Kaspersky

C. McAfee

D. Firefox

ĐÁP ÁN: D

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, để chuyển từ định dạng file này sang định dạng file khác phát biểu nào sau đây không đúng:

A. có thể chuyển từ word sang pdf

B. có thể chuyển từ pdf sang word

C. có thể chuyển từ excel sang pdf

D. có thể từ exe sang word

ĐÁP ÁN: D

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, công cụ “Speech Recognition” có tính năng:

A. Ghi âm

B. Điều chỉnh Microphone

C. Ra lệnh cho máy tính bằng giọng nói

D. Chơi trò chơi

ĐÁP ÁN: C

Để gõ đúng chữ tiếng việt có dấu, lựa chọn nào sau đây là đúng:

A. Font chữ là Time New Roman và bảng mã là Vni-Windows

B. Font chữ là Time New Roman và bảng mã là TCVN3

C. Font chữ là Time New Roman và bảng mã là UNICODE

D. Font chữ là Time New Roman và bảng mã là VPS

ĐÁP ÁN: C

Trong hệ điều hành Microsoft Windows, những phần mềm nào sau đây không phải là phần mềm gõ tiếng Việt:

A. Vietkey

B. VPSkey

C. Unikey

D. Keylogger

ĐÁP ÁN: D

Trong phần mềm Microsoft Word, khi chuyển một đoạn văn bản tiếng Việt từ Font Vni-Time sang Font Time New Roman điều gì sau đây là đúng:

A. Tất cả các ký tự đều hiện đúng

B. Tất cả các ký tự đều hiện sai

C. Tất cả các ký tự tiếng Việt có dấu đều hiện sai

D. Tất cả các ký tự tiếng Việt có dấu đều hiện đúng

ĐÁP ÁN: C

Khi gõ tiếng việt bằng phần mềm Unikey, để chuyển chế độ gõ giữa tiếng Anh và tiếng Việt, người ta sử dụng tổ hợp phím nào:

A. Alt + X

B. Atl + Z

C. Ctrl + Z

D. Shift + X

ĐÁP ÁN: B


Câu hỏi trắc nghiệm Mô đun 3: Xử lý văn bản cơ bản (IU3)


Trong Microsoft Word 2010, để định dạng một đoạn văn bản, người ta thực hiện:

A. Vào Page Layout -> Magins

B. Vào Page Layout -> Paragraph -> Indents and spacing

C. Vào Page Layout -> Orientatione -> Portrait

D. Vào Review -> Track Changes -> Change tracking Options…

ĐÁP ÁN: B

Trong Microsoft Word 2010, công việc nào sau đây không thể thực hiện được:

A. Định dạng đĩa mềm

B. Định dạng dòng văn bản

C. Nối hai tập tin văn bản thành 1 tập tin văn bản.

D. Đánh số trang tự động cho văn bản.

ĐÁP ÁN: A

Trong Microsoft Word 2010 với Classic Menu, thanh công cụ có chứa các hình: tờ giấy trắng, đĩa vi tính, máy in,..., được gọi là:

A. Thanh công cụ định dạng

B. Thanh công cụ chuẩn

C. Thanh công cụ vẽ

D. Thanh công cụ bảng và đường viền

ĐÁP ÁN: B

Trong Microsoft Word 2010, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + O trong soạn thảo là:

A. Mở một hồ sơ mới

B. Đóng hồ sơ đang mở

C. Mở một hồ sơ đã có

D. Lưu hồ sơ vào đĩa

ĐÁP ÁN: C

Trong Microsoft Word 2010, khi đang soạn thảo văn bản, muốn chèn các kí tự đặc biệt vào văn bản, người ta thực hiện:

A. Vào View -> Symbol

B. Vào Home -> Symbol

C. Vào File -> Symbol

D. Vào Insert -> Symbol

ĐÁP ÁN: D

Trong Microsoft Word 2010, muốn sử dụng chức năng sửa lỗi và gõ tắt, người ta thực hiện trong:

A. Vào File -> Options -> Proofing -> AutoCorrect Options

B. Vào Home -> Options -> Proofing -> AutoCorrect Options

C. Vào View -> Options -> Proofing -> AutoCorrect Options

D. Vào Review -> Options -> Proofing -> AutoCorrect Options

ĐÁP ÁN: A

Trong Microsoft Word 2010, để thay đổi kiểu font trong sọan thảo văn bản, người ta thực hiện:

A. Ctrl + Shift + U

B. Ctrl + Shift + A

C. Ctrl + Shift + F

D. Ctrl + Shift + M

ĐÁP ÁN: C

Trong Microsoft Word 2010, chọn mục nào trong thanh công cụ Home cho phép người dùng có thể thay đổi được khoảng cách giữa các đoạn văn:

A. Format Painter

B. Line and Paragraph Spacing

C. Change Styles

D. Columns

ĐÁP ÁN: B

Trong Microsoft Word 2010, để định dạng lại cho ký tự, người ta thực hiện:

A. Vào Home -> Paragraph

B. Vào Home -> Style

C. Vào Format -> AutoFormat

D. Vào Format -> Font

ĐÁP ÁN: B

Trong Microsoft Word 2010, để sắp xếp các dữ liệu của một bảng, người ta thực hiện:

A. Vào Layout -> Fornula

B. Vào Layout-> Sum

C. Vào Layout -> Formula

D. Vào Layout -> Sort

ĐÁP ÁN: D

Trong Microsoft Word 2010, để chèn các hình đơn giản như hình chữ nhật, tròn, elip, tam giác..., người ta thực hiện:

A. Vào Insert -> Shapes -> chọn hình cần vẽ

B. Vào Insert -> TextBox

C. Vào Insert -> Screenshot

D. Vào Insert -> SmartArt

ĐÁP ÁN: A

Trong Microsoft Word 2010, để thay đổi kích thước font chữ, trong thanh công cụ Home, người ta thực hiện:

A. Kích vào mũi tên phía bên cạnh kích thước font chữ

B. Kích vào mũi tên phía bên cạnh nút Text Effects

C. Kích vào mũi tên phía bên cạnh nút Text Highlight Collor

D. Kích vào mũi tên phía bên cạnh nút Font Color

ĐÁP ÁN: C

Trong Microsoft Word 2010, footnote dùng để chú thích các thuật ngữ, vậy footnote được trình bày ở vị trí nào:

A. Cuối từ cần chú thích

B. Cuối trang

C. Cuối văn bản

D. Cuối Paragraph

ĐÁP ÁN: B

Trong Microsoft Word 2010, để chèn một tiêu đề ở lề trên văn bản đang mở, người ta thực hiện:

A. Vào Insert -> Header -> chọn một mẫu tiêu đề

B. Vào Insert -> Footer -> chọn một mẫu tiêu đề

C. Vào Insert -> Header -> Remove Header

D. Vào Insert -> Footer -> Remove Footer

ĐÁP ÁN: A

Trong Microsoft Word 2010, muốn in các trang chẵn, hoặc các trang lẻ trước thì nháy chuột vào đâu?

A. File -> Page Seup chọn mục LayOut

B. File -> Print...chọn mục Print

C. File -> Print Print View mục biểu tượng máy in

D. Chọn Option từ thực đơn Tools -> Print

ĐÁP ÁN: B

Trong Microsoft Word 2010, Rich Text Format (*. rtf) là gì:

A. Định dạng này duy trì chỉ có văn bản của tài liệu.

B. Định dạng này duy trì các định dạng và văn bản của tài liệu.

C. Định dạng này không duy trì các định dạng của tài liệu.

D. Định dạng này không duy trì văn bản của tài liệu.

ĐÁP ÁN: B

Trong Microsoft Word 2010, để chọn một câu trong đoạn văn bản, người ta thực hiện:

A. Nhấn đôi phím chuột trái lên câu cần chọn

B. Giữ phím Shift và Nhấn phím chuột trái lên câu cần chọn

C. Nhấn phím chuột trái 3 lần vào lề trái của văn bản

D. Giữ phím Ctrl và Nhấn phím chuột trái lên câu cần chọn.

ĐÁP ÁN: D

Trong Microsoft Word 2010, người ta quy định thể thức văn bản là như thế nào:

A. Khổ giấy, định lề trang văn bản, kiểu trình bày, Font chữ

B. Là tập hợp các thành phần cấu thành văn bản, bao gồm những thành phần chung áp dụng đối với các loại văn bản và các thành phần bổ sung trong những trường hợp cụ thể.

C. Là tập hợp các thành phần cấu thành văn bản, bao gồm những thành phần chung áp dụng đối với các loại văn bản

D. Là tập hợp các thành phần cấu thành văn bản.

ĐÁP ÁN: B

 

Câu hỏi trắc nghiệm Mô đun 4: Sử dụng bảng tính cơ bản (IU4)


Phần mềm Microsoft Excel dùng để làm gì:

A. Tính toán

B. Xem phim

C. Nghe nhạc

D. Ghi âm

ĐÁP ÁN: A

Một trong những thuật ngữ sau không phải dùng để chỉ một thành phần của Microsoft Excel:

A. WorkBook

B. WorkSheet

C. Workdocument

D. WorkSpace

ĐÁP ÁN: C

Trong Microsoft Excel 2010, để bật tắt thanh công thức, người ta thực hiện:

A. Vào View-> Formular bar

B. Vào View-> Toolbars

C. Vào View-> Status bar

D. Vào View-> Ruler

ĐÁP ÁN: A

Trong Microsoft Excel 2010, muốn lưu bảng tính hiện thời vào đĩa, người ta thực hiện:

A. Vào Home -> Save

B. Vào Data ->Save

C. Vào Insert -> Save

D. Vào File -> Save

ĐÁP ÁN: D

Trong Microsoft Excel 2010, người ta sử dụng tổ hợp phím nào để ngay lập tức đưa con trỏ về ô đầu tiên (ô A1) của bảng tính:

A. Alt + Home

B. Ctrl + Home

C. Shift + Home

D. Tab + Home

ĐÁP ÁN: B

Trong Microsoft Excel 2010, khi muốn sắp xếp danh sách dữ liệu theo thứ tự tăng (giảm), người ta thực hiện:

A. Vào Tools -> Sort

B. Vào File -> Sort

C. Vào Data -> Sort

D. Vào Format -> Sort

ĐÁP ÁN: C

Trong Microsoft Excel 2010, khi chọn trong mục Edit/Paste Special chỉ mục Comments, người ta thực hiện:

A. Chép định dạng

B. Chép giá trị trong ô

C. Chép bề rộng ô

D. Chép ghi chú

ĐÁP ÁN: B

Trong Microsoft Excel 2010, để chèn thêm 1 Dòng (Row) trên dòng hiện tại, người ta thực hiện:

A. Vào Data -> Insert -> Insert Sheet Rows

B. Vào View -> Insert -> Insert Sheet Rows

C. Vào Home -> Insert -> Insert Sheet Row

D. Vào Home -> Insert -> Insert Sheet Rows

ĐÁP ÁN: D

Trong Microsoft Excel 2010, để đổi tên một trang tính (Sheet), người ta thực hiện:

A. Nhấn đôi chuột Trái tại Sheet đó rồi đổi tên Sheet.

B. Nhấn chuột phải tại Sheet đó và chọn Insert.

C. Nhấn chuột phải tại Sheet đó và chọn Delete.

D. Không đổi được

ĐÁP ÁN: A

Trong Microsoft Excel 2010, tại ô A2 có giá trị 0. Tại ô B2 gõ vào công thức =5/A2 thì nhận được kết quả:

A. 0

B. 5

C. #VALUE!

D. #DIV/0!

ĐÁP ÁN: D

Trong Microsoft Excel 2010, công thức nào là công thức đúng cú pháp:

A. =SUM(A1);SUM(A7)

B. =SUM(A1):SUM(A7)

C. =SUM(A1-A7)

D. =SUM(A1:A7)

ĐÁP ÁN: D

Trong Microsoft Excel 2010, câu nào sau đây là đúng:

A. Khi nhập dữ liệu ngày tháng, bắt buộc phải nhập tháng trước

B. Khi nhập dữ liệu ngày tháng, bắt buộc phải nhập ngày trước

C. Khi nhập dữ liệu ngày tháng, bắt buộc phải nhập dữ liệu cho năm là 4 chữ số.

D. Khi nhập dữ liệu ngày tháng, có thể nhập ngày trước hay tháng trước tùy theo định dạng hiển thị của dữ liệu.

ĐÁP ÁN: A

Trong Microsoft Excel 2010, để tô màu nền cho một ô (cell), người ta chọn ô cần tô rồi thực hiện:

A. Nhấn vào biểu tượng Fill Color trên thanh công cụ Formatting

B. Chọn menu Format -> Cells, chọn Font và chọn Color

C. Nhấn vào biểu tượng Font Color trên thanh công cụ Formatting

D. Nhấn vào biểu tượng Decrese font size trên thanh công cụ Formatting

ĐÁP ÁN: A

Trong Microsoft Excel 2010, khi muốn một ô có định dạng chữ nghiêng 45 độ, tại ô đó người ta thực hiện:

A. Nhấn chuột phải -> Format Cell -> Alignment -> Wrap text, chọn 45 độ

B. Nhấn chuột phải -> Format Cell -> Alignment -> Orientation, chọn -45 độ

C. Nhấn chuột phải -> Format Cell -> Alignment -> Orientation, chọn 45 độ

D. Nhấn chuột phải -> Format Cell -> Tab Alignment -> Wrap text, chọn -45 độ

ĐÁP ÁN: C

Trong Microsoft Excel 2010, để tạo biểu đồ cho vùng giá trị được chọn, người ta thực hiện:

A. Vào Tool -> Chart…

B. Vào Insert -> Chart...

C. Vào View -> Chart...

D. Vào Format -> Chart...

ĐÁP ÁN: B

Trong Microsoft Excel 2010, phát biểu nào sau đây về đối tượng Chart là đúng:

A. Trục X còn có tên gọi là trục "Value" (giá trị) và trục Y còn có tên gọi là trục "Category" (phân loại)

B. Trục X còn có tên gọi là trục "Category" (phân loại) và trục Y còn có tên gọi là trục "Value" (giá trị)

C. Trục X và Y đều có cùng tên gọi là trục Category

D. Trục X và Y đều có tên gọi là trục Value

ĐÁP ÁN: B

Trong Microsoft Excel 2010, để in một trang tính (sheet) nằm ngang hoặc thẳng đứng, người ta thực hiện:

A. Vào Page Layout -> Margins

B. Vào Page Layout -> Size

C. Vào Page Layout -> Orientation

D. Vào Page Layout -> Background

ĐÁP ÁN: C

Trong Microsoft Excel 2010, để in một trang tính (sheet) được chọn, người ta thực hiện:

A. Vào View -> Print...

B. Vào Home -> Print...

C. Vào File -> Print...

D. Vào Data -> Print

ĐÁP ÁN: C

Trong Microsoft Excel 2010, để lưu một trang tính (sheet) dưới dạng PDF, người ta thực hiện:

A. Vào File -> Save as

B. Vào File -> Save

C. Vào File -> New

D. Vào File -> Open

ĐÁP ÁN: A

 

Câu hỏi trắc nghiệm Mô đun 5: Sử dụng trình chiếu cơ bản (IU5)


Phần mềm Microsoft PowerPoint 2010 dùng để làm gì:

A. Lập bảng tính

B. Soạn thảo văn bản

C. Trình chiếu văn bản

D. Lập biểu đồ

ĐÁP ÁN: C

Trong Microsoft PowerPoint 2010, muốn xoá một trang thuyết trình (slide), người ta thực hiện:

A. Vào Home -> Cut

B. Vào Home -> Cut

C. Vào Review -> Cut

D. Vào View -> Cut

ĐÁP ÁN: A

Trong Microsoft PowerPoint 2010, để tạo hiệu ứng xuất hiện của từng trang thuyết trình (slide), người ta thực hiện trong thanh công cụ:

A. Animations

B. Transition

C. Home

D. View

ĐÁP ÁN: B

Trong Microsoft PowerPoint 2010, để lưu lại tập tin. ppt đang mở, người ta thực hiện:

A. Vào File -> Save

B. Vào File -> Save As

C. Vào Home -> Save

D. Vào Home -> Close

ĐÁP ÁN: A

Trong Microsoft PowerPoint 2010, để chọn mẫu giao diện cho các trang thuyết trình (slide), người ta thực hiện:

A. Vào Home -> Slide Design

B. Vào Slide Show -> Slide Design

C. Vào Design -> chọn mẫu trong Themes

D. Vào Home -> chọn mẫu trong Themes

ĐÁP ÁN: C

Trong Microsoft PowerPoint 2010, để chuyển đoạn văn bản được chọn sang chữ in hoa, người ta sử dụng tổ hợp phím:

A. Ctrl + F2

B. Ctrl + F3

C. Shift + F3

D. Alt + F2

ĐÁP ÁN: C

Trong Microsoft PowerPoint 2010, muốn đánh dấu đầu các đoạn, người ta thực hiện:

A. Vào Home -> Bullets

B. Vào Insert -> Bullets

C. Vào File -> Bullets

D. Vào View -> Bullets

ĐÁP ÁN: A

Trong Microsoft PowerPoint 2010, để chèn bảng vào trang thuyết trình (slide), người ta thực hiện:

A. Vào Insert -> Table...

B. Vào Insert -> Diagram...

C. Vào menu -> Symbol...

D. Vào Insert -> Chart...

ĐÁP ÁN: A

Trong Microsoft PowerPoint 2010, để chèn biểu đồ, người ta thực hiện:

A. Vào View -> Chart…

B. Vào Format -> Chart…

C. Vào Slide Design -> Chart…

D. Vào Insert -> Chart...

ĐÁP ÁN: D

Trong Microsoft PowerPoint 2010, để chèn sơ đồ tổ chức vào slide, người ta thực hiện:

A. Chọn Insert->SmartArt->Hierarchy->chọn kiểu thích hợp

B. Chọn Insert->Chart->chọn kiểu thích hợp

C. Chọn Format->SmartArt->Picture->chọn kiểu thích hợp

D. Chọn Format->Chart->Organization Chart->chọn kiểu thích hợp

ĐÁP ÁN: A

Trong Microsoft PowerPoint 2010, Vào insert -> chart -> Column… điều gì thực hiện:

A. Để chèn biễu đồ hình tròn

B. Để chèn biểu đồ hình cột

C. Để chèn hình tròn

D. Để chèn hình cột

ĐÁP ÁN: B

Trong Microsoft PowerPoint 2010, để vẽ hình, người ta thực hiện:

A. Vào View -> Chart…

B. Vào Insert -> Diagram...

C. Vào View -> Drawing

D. Vào Insert -> Chart...

ĐÁP ÁN: C

Trong Microsoft PowerPoint 2010, để tạo hiệu ứng cho các đối tượng, người ta thực hiện:

A. Chọn đối tượng cần tạo hiệu ứng -> Animations -> Add Animation…

B. Chọn đối tượng cần tạo hiệu ứng -> Slide Show -> Add Effect…

C. Chọn đối tượng cần tạo hiệu ứng -> Custom Animation -> Add Effect…

D. Chọn đối tượng cần tạo hiệu ứng -> Insert -> Add Animation…

ĐÁP ÁN: A

Trong Microsoft PowerPoint 2010, thao tác nào sau đây để in trang thuyết trình (slide) hiện tại:

A. Vào File -> Print -> Print Current Slide

B. Vào File -> Print -> Print Current Slide -> Print

C. Vào File -> Print -> Print All Slides -> Print

D. Vào File -> Print -> Print All Slides

ĐÁP ÁN: B

 

Câu hỏi trắc nghiệm Mô đun 6: Sử dụng Internet cơ bản (IU6)


Tên viết tắt của các nhà cung cấp dịch vụ Internet là:

A. IAP

B. ISP

C. IIS

D. ICP

ĐÁP ÁN: B

Thuật ngữ tường lửa (firewall) là:

A. Tường lửa là một hệ thống bao gồm cả phần cứng và phần mềm có mục đích chống lại sự xâm nhập trái phép từ Internet

B. Tường lửa là một hệ thống bao phần cứng

C. Tường lửa là một hệ thống phần mềm có mục đích chống lại sự xâm nhập trái phép từ Internet

D. Tường lửa là hệ thống không bao gồm phần cứng và phần mềm có mục đích chống lại sự xâm nhập trái phép từ Internet

ĐÁP ÁN: A

Để xem lại lịch sử duyệt web trên trình duyệt Internet Explorer, người ta sử dụng tổ hợp bàn phím:

A. Ctrl + L

B. Ctrl + H

C. Ctrl + P

D. Ctrl + M

ĐÁP ÁN: B

Để mở một lúc nhiều cửa sổ trình duyệt Internet Explorer, người ta thực hiện lệnh:

A. File->Open

B. File->New

C. Ctrl + N

D. Cả B và C đều được

ĐÁP ÁN: D

Phần History trong các Browser dùng để:

A. Liệt kê các trang web đã dùng trong quá khứ.

B. Liệt kê các địa chỉ email đã dùng.

C. Liệt kê tên các trang web

D. Liệt kê số người đã sử dụng mạng Internet.

ĐÁP ÁN: A

Muốn lưu các địa chỉ yêu thích (Favorites), người ta sử dụng chức năng nào sau đây:

A. Add Link

B. Add Favorite

C. Add to Favorite

D. Ogranize Favorite

ĐÁP ÁN: C

Khi thấy tên miền trong địa chỉ website có .edu.vn thì website đó thường thuộc về lĩnh vực nào:

A. Lĩnh vực chính phủ ở Việt Nam

B. Lĩnh vực giáo dục ở Việt Nam

C. Lĩnh vực cung cấp thông tin ở Việt Nam

D. Thuộc về các tổ chức khác

ĐÁP ÁN: B

Để tìm thông tin "sinh viên" trên trang web “www.uit.edu.vn” ta vào google gõ từ khóa tìm kiếm nào để google trả về kết quả không có kết quả từ các trang web khác:

A. sinh viên IN: www.uit.edu.vn

B. sinh viên ON:www.uit.edu.vn

C. sinh viên SITE:www.uit.edu.vn

D. sinh viên FROM:www.uit.edu.vn

ĐÁP ÁN: C

Để lưu nội dung trang web trên máy tính, trong trình duyệt Internet Explorer, người ta chọn lệnh:

A. File-> Save

B. File-> Save As

C. File-> Save Page As

D. File-> Import

ĐÁP ÁN: C

Để in một trang web trong trình duyệt Internet Explorer, người ta sử dụng tổ hợp bàn phím:

A. Ctrl + P

B. Ctrl + C

C. Ctrl + A

D. Ctrl + U

ĐÁP ÁN: A

Thư điện tử dùng để làm gì:

A. Trao đổi thông tin trực tuyến

B. Hội thoại trực tuyến

C. Gửi thư thông qua môi trường Internet

D. Tìm kiếm thông tin

ĐÁP ÁN: C

Trong khi soạn thảo một thư điện tử (Email) trên phần mềm Outlook 2010, nếu muốn gởi kèm File, người ta thực hiện:

A. Send

B. Copy

C. Attachment

D. Save

ĐÁP ÁN: C

Khi dòng chủ đề trong một thư điện tử (Email) được bắt đầu bằng chữ RE:, thì thông thường thư điện tử đó là:

A. Email rác, Email quảng cáo

B. Email mới

C.  Email trả lời cho một Email đã gửi trước đó

D. Email của nhà cung cấp dịch vụ E-mail

ĐÁP ÁN: C

Khi nhận được thư điện tử (Email) có chủ đề" Mail undeliverable" có nghĩa là:

A. Email đã được gửi đi, nhưng không tới được người nhận

B. Email đã được gửi đi, nhưng người nhận không đọc

C. Đó là Email của nhà cung cấp dịch vụ

D. Đó là Email của người nhận thông báo việc không mở được Email

ĐÁP ÁN: A

Để có thể Chat bằng âm thanh (Voice), máy tính người tham gia cần có gì:

A. Một điện thoại

B. Một Headphone có Micro

C. Một Webcam

D. Một bộ tăng âm

ĐÁP ÁN: B

Một thành viên trên facebook có thể kết bạn với tối đa bao nhiêu người :

A. 1000

B. 5000

C. 10000

D. 15000

ĐÁP ÁN: B

Thuật ngữ "Ngân hàng điện tử" có nghĩa là gì:

A. Là các nghiệp vụ, các sản phẩm dịch vụ ngân hàng được phân phối trên Internet.

B. Là thông tin khách hàng được lưu vào cơ sở dữ liệu

C. Là thông tin dùng trực tiếp giữa các máy tính cá nhân

D. Là ngân hàng công nghệ tiết kiệm thời gian.

ĐÁP ÁN: A

  • Cử nhân ngành Mạng máy tính và Truyền thông
  • An toàn thông tin trong Doanh nghiệp
  • Các câu hỏi trắc nghiệm mẫu
  • Cử nhân ngành Công nghệ Thông tin
  • Bảo mật Mạng máy tính
  • Mô đun 6: Sử dụng Internet cơ bản (IU6)
  • Cử nhân Công nghệ Thông tin hệ Văn bằng 2
  • Thương mại Điện tử
  • Mô đun 5: Sử dụng trình chiếu cơ bản (IU5)
  • Cử nhân Công nghệ Thông tin hệ hoàn chỉnh Đại học
  • Lập trình trên thiết bị di động
  • Quản trị Mạng máy tính
  • Mô đun 4: Sử dụng bảng tính cơ bản (IU4)
  • Tin học trong quản lý
  • Mô đun 3: Xử lý văn bản cơ bản (IU3)
Top

Địa chỉ liên lạc

Trung tâm Phát triển Công nghệ Thông tin
Lầu 7 tòa nhà 291 Điện Biên Phủ, phường 7, quận 3, Thành Phố Hồ Chí Minh
Tòa nhà Viện Cơ học và Tin học ứng dụng
Điện thoại: 08 39.35.21.79 - 0926.349.888 
Email: citd@uit.edu.vn